Đối đầu Pretoria Callies vs Venda, 20h30 ngày 30/3
Kết quả Pretoria Callies vs Venda
Đối đầu Pretoria Callies vs Venda
Phong độ Pretoria Callies gần đây
Phong độ Venda gần đây
Hạng nhất Nam Phi 2024-2025: Pretoria Callies vs Venda
-
Giải đấu: Hạng nhất Nam PhiMùa giải (mùa bóng): 2024-2025Thời gian: 30/3/2025 20:30Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Pretoria Callies vs Venda trước đây
-
30/11/2024Venda1 - 1Pretoria Callies0 - 1D
-
05/05/2024Pretoria Callies0 - 3Venda0 - 1L
-
16/09/2023Venda1 - 1Pretoria Callies1 - 0D
-
01/04/2023Pretoria Callies1 - 0Venda1 - 0W
-
01/11/2022Venda1 - 0Pretoria Callies1 - 0L
-
23/02/2022Pretoria Callies1 - 1Venda1 - 1D
-
04/12/2021Venda1 - 0Pretoria Callies1 - 0L
-
15/12/2021Venda3 - 1Pretoria Callies1 - 0L
Thống kê thành tích đối đầu Pretoria Callies vs Venda
- Thống kê lịch sử đối đầu Pretoria Callies vs Venda: thống kê chung
Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|
8 | 1 | 3 | 4 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Pretoria Callies vs Venda: theo giải đấu
Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|---|
Hạng nhất Nam Phi | 7 | 1 | 3 | 3 |
Cúp liên đoàn Nam Phi | 1 | 0 | 0 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Pretoria Callies vs Venda: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
---|---|---|---|---|
Pretoria Callies (sân nhà) | 3 | 1 | 1 | 1 |
Pretoria Callies (sân khách) | 5 | 0 | 2 | 3 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Pretoria Callies thắng
Bại: là số trận Pretoria Callies thua
Thắng: là số trận Pretoria Callies thắng
Bại: là số trận Pretoria Callies thua
BXH Vòng Bảng Hạng nhất Nam Phi mùa 2024-2025: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Pretoria Callies và Venda trên Bảng xếp hạng của Hạng nhất Nam Phi mùa giải 2024-2025: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Hạng nhất Nam Phi 2024-2025:
XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Maritzburg United | 23 | 13 | 6 | 4 | 32 | 17 | 15 | 45 | T B T H H T |
2 | Kruger United | 23 | 10 | 7 | 6 | 29 | 21 | 8 | 37 | H T T T T H |
3 | JDR Stars | 23 | 10 | 7 | 6 | 26 | 25 | 1 | 37 | H H H T B H |
4 | Casric Stars | 23 | 10 | 6 | 7 | 30 | 23 | 7 | 36 | H H B T T H |
5 | Orbit College | 23 | 9 | 9 | 5 | 24 | 18 | 6 | 36 | T H H H H B |
6 | Milford | 22 | 9 | 6 | 7 | 27 | 27 | 0 | 33 | H B B T B H |
7 | Black Leopards | 23 | 8 | 8 | 7 | 31 | 29 | 2 | 32 | T B H T H H |
8 | Highbury | 23 | 8 | 7 | 8 | 24 | 20 | 4 | 31 | H T B H H T |
9 | Pretoria Univ | 23 | 7 | 9 | 7 | 20 | 22 | -2 | 30 | H H B B H T |
10 | Baroka FC | 23 | 7 | 9 | 7 | 30 | 34 | -4 | 30 | H T H B B H |
11 | Hungry Lions | 23 | 7 | 6 | 10 | 30 | 28 | 2 | 27 | T B B B H B |
12 | Upington City | 23 | 6 | 8 | 9 | 23 | 26 | -3 | 26 | T B T B B B |
13 | Pretoria Callies | 21 | 6 | 6 | 9 | 15 | 22 | -7 | 24 | T B B T B H |
14 | Venda | 22 | 6 | 5 | 11 | 23 | 26 | -3 | 23 | T B H H T T |
15 | Cape Town Spurs | 23 | 5 | 8 | 10 | 18 | 26 | -8 | 23 | B H T B T H |
16 | Leruma United | 23 | 5 | 5 | 13 | 14 | 32 | -18 | 20 | B T H H H H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Cập nhật: